Đề Cương Ôn Toán Học Kì 2 Lớp 11, Đề Thi Học Kì 2 Lớp 11 Môn Toán


[embed]https://www.youtube.com/watch?v=4OxabKa0qoo[/embed]

*
Thư viện Lớp 1 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 11 Lớp 212 Lyric Lời bài hát Luật giao thông Luật giao thông

x-lair.com xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 11, tài liệu gồm 14 trang, tuyển chọn 12 bài tập tự luận và 133 câu trắc nghiệm, nhằm giúp các em học sinh tham khảo. Tham khảo thêm trong quá trình ôn tập, củng cố và chuẩn bị kiến ​​thức cho kì thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 sắp tới. Chúc các em học tập hiệu quả và đạt kết quả như mong muốn.

Bạn đang xem: Đề Cương Ôn Toán Học Kì 2 Lớp 11, Đề Thi Học Kì 2 Lớp 11 Môn Toán

Bạn đang xem: Ôn tập học kì 2 lớp 11

Đề cương học kì 2 môn Toán lớp 11 bao gồm những nội dung sau:

A. Cấu trúc đề thi HKII

- Tóm tắt nội dung chính cần nhớ để chuẩn bị kiểm tra

B. Một số bài tập tham khảo

- 12 bài tập tự luận giúp học sinh tham khảo và tự luyện tập

- 133 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án giúp học sinh luyện tập

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo và tải về nội dung chi tiết tài liệu dưới đây:

A. CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN TỪ HKII

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Các dạng bài tập trắc nghiệm trong sách giáo khoa và đề cương.

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Đầu tiên. Các bài toán về giới hạn của dãy số, hàm số, hàm số liên tục.

2. Các bài toán đạo hàm, pt tiếp tuyến của hàm số.

3. Các bài toán về quan hệ vuông góc trong không gian.

B. MỘT SỐ TÀI LIỆU THAM KHẢO

BỘ

Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

Một. lim⁡6⁢n-13⁢n+2 b. lim⁡3⁢n2+n-52⁢n2+1 c.lim⁡3n+5.7n2n-3.7n

đ. lim⁡(n2+1n)⁢(3-2⁢nn3-2) e. lim⁡n2-2⁢n+3⁢n2+1n+3 f.lim⁡n3+2⁢nn2-1

Xem thêm: kem treechada có tốt không

g. lim⁡(n2+1-n3+13) h.lim⁡(n2+n+1-n) i. lim⁡(n-n3+2⁢n23)

Bài 2: Tính các giới hạn sau:

Một. limx→1x-x3(2⁢x-1)⁢(x4-3) b.limx→-∞x3+2⁢xx5-2⁢x2+1 c. limx→2x-x-24⁢x+1-3

đ. limx→3+x2+x-3x-3 e. limx→-12⁢x2+3⁢x+1x2-1 f. limx→1x3-x2+x-1x-1 g.limx→24-x2x+7-3

bài 3: Tính liên tục của hàm số: f(x)=x2-4x-2⁢if⁢x≠23⁢x-2 if⁢x=2 tại điểm xo = 2.

Bài 4: Một. Chứng minh rằng phương trình 2⁢x5+4⁢x2+x-3=0 có ít nhất hai nghiệm

b. Chứng minh phương trình: (m2+4)⁢x5-3⁢m⁢x2+x-1=0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

Bài 5: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

Một. y=(x2-3⁢x+3)⁢(x2+2⁢x-1) b. y=(1-2⁢x2)5 cy=x3-x2+5

đ. y=(2⁢x+1x-1)3 y=1(x2-2⁢x+5)3 f. y=(x+1)⁢(1x-1)

j. y=(2+sin2⁡2⁢x)3 k. y=sin2⁡(cos⁡2⁢x) y=2⁢sin2⁡4⁢x-3⁢cos3⁡5⁢x

Bài 6: Cho hàm y=x3-6⁢x+2(C) .

1. Viết phương trình tiếp tuyến (C) tại điểm A2;-2;

2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y=6x+2

3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi tiếp tuyến đó đi qua gốc tọa độ O

4. Tìm điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M có hệ số góc nhỏ nhất.

Xem thêm: Bài hát hóa trị dễ nhớ học hóa hay nhất, trọn bộ bài hát hóa trị dễ nhớ

Bài 7: Cho hàm y=2⁢x-1x-1(C) .

Xem thêm: truyện cho trẻ mầm non 4 5 tuổi có tốt không

1. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Ox

2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) khi tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y+x+2=0

3. Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó cắt trục Oy tại điểm M sao cho OM=7