Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing Tuyển Sinh 2019 Trường Đh Tài Chính


Các bạn ôn thi đến đâu rồi? Chỉ còn vài ngày nữa thôi Kì thi quan trọng nhất quãng đời học sinh của các bạn sẽ đến. Chắc hẳn bạn đang rất lo lắng và hồi hộp. Nhừng phải nói răng còn một việc cũng quan trọng không kém ôn thi và đi thi đó là điền và chỉnh sửa nguyện vọng, để thật chắc chắn thì việc tham khảo điểm chuẩn của những năm trước là không thể thiếu. Bài viết hôm nay dành tặng cho những bạn đang quan tâm đến những ngành thuộc kinh tế, tài chính hay marketing – Điểm chuẩn Đại học Tài chính – Marketing.

Bạn đang xem: Đại học tài chính marketing tuyển sinh 2019

Bạn đang xem: Điểm Chuẩn Đại Học Tài Chính Marketing Tuyển Sinh 2019 Trường Đh Tài Chính

Mục lục:


Thông tin tuyển sinh năm 2021Chỉ tiêu các ngành tuyển sinhĐiểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021

Đôi nét về Trường Đại học Tài chính – Marketing ̣̣̣(UFM)

Trường Đại học Tài chính – Marketing là trường đại học chuyên đào tạo về khối các ngành kinh tế và quản lý tại miền Nam, với thế mạnh đào tạo nhóm ngành tài chính và marketing.

Về chất lượng giảng dạy của trường thì không thể bàn cãi khi được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận.

Hiện nay trường có các cơ sở giảng dạy ở những địa chỉ sau:

Cơ sở chính: 2/4 Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận Tây, Q7, TPHCM.Cơ sở 2: số 2C Phổ Quang, Q Tân Bình, TPHCM (đây là cơ sở dành cho các ngành thuộc chương trình đào tạo chất lượng cao).Cơ sở 3: 778 Nguyễn Kiệm, phường 4, Q Phú Nhuận, TPHCM.Cơ sở 306 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1, Q Tân Bình, TPHCM.Cơ sở 343/4 Nguyễn Trọng Tuyển, phường 1, Q Tân Bình, TPHCM.Cơ sở B2/1A đường 385, phường Tăng Nhơn Phú A, TP Thủ Đức.

Là sinh viên của trường, bạn sẽ có cơ hội được trở thành một sinh viên toàn diện từ học hành trong môi trường cạnh tranh cho đến tham gia các CLB đội nhóm sôi nổi. Thầy cô giảng viên nhiệt tình, có kinh nghiệm và chuyên môn cao.

Sinh viên trường Đại học Tài chính – Marketing

Thông tin tuyển sinh năm 2021

Phương thức tuyển sinh

Năm nay, Trường Đại học Tài chính – Marketing có 4 phương thức xét tuyển


*

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, áp dụng với các đối tượng là học sinh đạt giải trong các kì thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế và theo quy định xét tuyển thẳng của bộ Giáo dục và Đào tạo.Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT.Phương thức 3: Xét tuyển bằng kết quả của kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2021.Phương thức 4: Xét tuyển bằng kết quả kì thi Đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức.

Chỉ tiêu các ngành tuyển sinh

Chương trình đại trà
Ngành/Chuyên ngànhChỉ tiêu dự kiến
Quản trị kinh doanh:

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Quản trị bán hàng

– Quản trị dự án

490
Marketing

– Quản trị Marketing

– Quản trị thương hiệu

– Truyền thông marketing

260
Bất động sản

Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản

120
Kinh doanh quốc tế

– Quản trị kinh doanh quốc tế

– Thương mại quốc tế

– Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

290
Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

– Ngân hàng

– Thuế

– Hải quan – Xuất nhập khẩu

– Tài chính công

– Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư

– Thẩm định giá

530
Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp

– Kiểm toán

200
Kinh tế

Chuyên ngành Quản lí kinh tế

70
Luật kinh tế

Chuyên ngành Luật đầu tư kinh doanh

50
Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành Tiếng Anh kinh doanh

Xem thêm: ảnh hoạt hình có tốt không

200
Chương trình đặc thù
Ngành/Chuyên ngànhChỉ tiêu dự kiến
Hệ thống quản lí thông tin kế toán

-Tin học quản lí

200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

– Quản trị lữ hành

– Quản trị tổ chức sự kiện

140
Quản trị khách sạn

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

220
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Chuyên ngành Quản trị nhà hàng

140
Chương trình chất lượng cao
Ngành/Chuyên ngànhChỉ tiêu dự kiến
Quản trị kinh doanh

– Quản trị kinh doanh tổng hợp

– Quản trị bán hàng

280
Marketing

– Quản trị marketing

– Truyền thông marketing

350
Kế toán

Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp

150
Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

– Ngân hàng

– Hải quan – xuât nhập khẩu

290
Bất động sản

Chuyên ngành Kinh doanh bất động sản

50
Kinh doanh quốc tế

Chuyên ngành thương mại quốc tế

330

Chương trình quốc tế
Ngành/Chuyên ngànhChỉ tiêu dự kiến
Quản trị kinh doanh30
Marketing30
Kinh doanh quốc tế30

Quý phụ huynh và các em học sinh có thể truy cập vào trang web tuyensinh.ufm.edu.vn để biết thêm thông tin về tuyển sinh của Trường Đại học Tài chính – Marketing.

*

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021 xét học bạ

STTTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DA00, A01, D01, D96, XDHB25Học bạ
2Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202DDGNL750
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DDGNL750
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DA00, A01, D01, D96, XDHB25Học bạ
5Hệ thống thông tin quản lý7340405DA00, A01, D01, D96, XDHB25Học bạ
6Hệ thống thông tin quản lý7340405DDGNL780
7Quản trị khách sạn7810201DGNL750
8Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D96, XDHB25Học bạ
9Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D96, XDHB27Học bạ
10Quản trị kinh doanh7340101DGNL850
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D96, XDHB28Học bạ
12Kinh doanh quốc tế7340120DGNL900
13Marketing7340115DGNL900
14Marketing7340115A00, A01, D01, D96, XDHB28Học bạ
15Tài chính – Ngân hàng7340201DGNL820
16Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D96, XDHB26.5Học bạ
17Bất động sản7340116A00, A01, D01, D96, XDHB26Học bạ
18Bất động sản7340116DGNL800
19Ngôn ngữ Anh7220201DGNL800
20Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, D96, XDHB26.5Học bạ
21Kế toán7340301DGNL820
22Kế toán7340301A00, A01, D01, D96, XDHB26.5Học bạ
23Kinh tế7310101A00, A01, D01, D96, XDHB26Học bạ
24Kinh tế7310101DGNL850
25Luật7380107A00, A01, D01, D96, XDHB26.5Học bạLuật kinh tế
26Luật7380107DGNL850Luật kinh tếHọc bạ
27Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, XDHB, D9626.5chuyên ngành Tài chính định lượngHọc bạ
28Toán kinh tế7310108DGNL800chuyên ngành Tài chính định lượng

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2021 xét điểm thi THPT cao nhất 27,1 điểm ngành Marketing

Trường lấy điểm thi Tốt nghiệp THPT cho 4 chương trình đào tạo đó là đại trà, chất lượng cao, chất lượng cao tiếng Anh toàn phần và đặc thù. Theo đó mức điểm cao nhất là 27,1 điểm ngành Marketing của chương trình đại trà.

*
Điểm chuẩn đại học tài chính – marketing 2021

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính Marketing năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Tài chính – Marketing dao động trong khoảng 18-26.1 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất đó là marketing.

So với năm 2019 thì điểm chuẩn năm nay tăng rõ rệt, ngoài ngành kế toán của chương trình đào tạo chất lượng cao thì những ngành còn lại đều trên 20 điểm, những ngành trọng điểm lấy từ 23 điểm trở lên.

NgànhĐiểm chuẩn
Chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh25.3
Marketing26.1
Bất động sản23.0
Kinh doanh quốc tế25.8
Tài chính – ngân hàng24.47
Kế toán25.0
Kinh tế24.85
Ngôn ngữ Anh23.8
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lí22.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành23.4
Quản trị khách sạn24.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống22.0
Chương trình chất lượng cao
Quản trị kinh doanh23.9
Marketing24.8
Kế toán22.6
Tài chính – ngân hàng22.6
Kinh doanh quốc tế24.5
Quản trị khách sạn20.8
Chương tình quốc tế
Quản trị kinh doanh20.7
Marketing22.8
Kế toán18.0
Kinh doanh quốc tế21.7

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm điểm chuẩn theo hình thức xét học bạ năm 2020 dưới đây:

NgànhĐiểm chuẩn
Chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh25.5
Marketing27.5
Bất động sản23.02
Kinh doanh quốc tế27.2
Tài chính – ngân hàng20.67
Kế toán21.12
Kinh tế25.5
Ngôn ngữ Anh24
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lí23.58
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22.9
Quản trị khách sạn23.02
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống23.55
Chương trình chất lượng cao
Quản trị kinh doanh21.3
Marketing23.27
Kế toán23.83
Tài chính – ngân hàng22.65
Kinh doanh quốc tế22.23
Quản trị khách sạn24.2
Chương tình quốc tế
Quản trị kinh doanh20
Marketing20
Kế toán20
Kinh doanh quốc tế20

Có thể thấy điểm chuẩn theo hình thức xét học bạ dao động từ 20 cho đến 27.2 điểm và ngành Kinh doanh quốc tế có điểm trúng tuyển cao nhất với số điểm là 27.2 điểm.

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2019

So với điểm chuẩn năm 2018 thì điểm chuẩn năm 2019 tăng đều ở các ngành từ 1 đến 3.5 điểm. Trong đó, mức điểm chuẩn của chương trình đại trà có điểm cao nhất là 23.75 đối với ngành Kinh doanh quốc tế và điểm thấp nhất là 19.4 điểm của ngành Bất động sản. Lưu ý riêng với ngành Ngôn ngữ Anh, trường công bố điểm chuẩn là 20 điểm trên thang điểm 30 (bao gồm điểm môn Tiếng Ạnh được nhân hệ số 2).

Về phía chương trình đào tạo đặc thù, điểm chuẩn dao động từ 18.8-21.67 điểm.

Xem thêm: Đời Phải Trải Qua Nhiều Giông Tố Nhưng Không Được Cúi Đầu Trước Giông Tố

Xem thêm: af1 shadow có tốt không

NgànhĐiểm chuẩn
Chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh22.3
Marketing24.5
Bất động sản19.4
Kinh doanh quốc tế23.75
Tài chính – ngân hàng21.1
Kế toán21.9
Ngôn ngữ Anh20
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lí18.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.67
Quản trị khách sạn22.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống21.2
Chương trình chất lượng cao
Quản trị kinh doanh19
Marketing19.2
Kế toán17.2
Tài chính – ngân hàng17
Kinh doanh quốc tế20
Quản trị khách sạn17.8
Chương tình quốc tế
Quản trị kinh doanh18.7
Marketing18.5
Kế toán16.45
Kinh doanh quốc tế20

Có thể bạn quan tâm:

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2018

Theo như điểm chuẩn chính xác do trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2018 thì điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành Kinh doanh quốc tế với 21.4 điểm và ngành Hệ thống quản lí thông tin lấy điểm chuẩn thấp nhất – 17 điểm.

NgànhĐiểm chuẩn
Chương trình đại trà
Quản trị kinh doanh19.8
Marketing21
Bất động sản18
Kinh doanh quốc tế21.4
Tài chính – ngân hàng18.9
Kế toán19.4
Ngôn ngữ Anh18.81
Chương trình đặc thù
Hệ thống thông tin quản lí19.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.2
Quản trị khách sạn29.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống17.5
Chương trình chất lượng cao
Quản trị kinh doanh17.5
Marketing19
Kế toán19
Tài chính – ngân hàng16
Kinh doanh quốc tế16
Quản trị khách sạn17
Chương tình quốc tế
Quản trị kinh doanh18.5
Marketing18.5
Kế toán16
Kinh doanh quốc tế18.5

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D9623
37340101CQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D96
47340101QQuản trị kinh doanhA00; A01; D01; D96
57340115MarketingA00; A01; D01; D9623.5
67340115CMarketingA00; A01; D01; D96
77340115QMarketingA00; A01; D01; D96
87340116Bất động sảnA00; A01; D01; D9621.25
97340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D9623.5
107340120CKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D96
117340120QKinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D96
127340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D9621.75
137340201CTài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D96
147340301Kế toánA00; A01; D01; D9623
157340301CKế toánA00; A01; D01; D96
167340301QKế toánA00; A01; D01; D96
177340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9621.25
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; D9623.25
197810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D9623.25
207810201CQuản trị khách sạnA00; A01; D01; D96
217810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; D01; D9623

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; A16; D0118.5
27340301Kế toánA00; A01; A16; D0120.75
37340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A16; D0119.25
47340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; A16; D0121.75
57340116Bất động sảnA00; A01; A16; D0118.5
67340115MarketingA00; A01; A16; D0121
77340109Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00; A01; A16; D0120
87340107Quản trị khách sạnA00; A01; A16; D0120.5
97340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A16; D0120.75
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A16; D0120.75
117220201Ngôn ngữ AnhD01; N126

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2015

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA; A1; A2; D22
27340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA; A1; A2; D21.75
37340107Quản trị khách sạnA; A1; A2; D21.5
47340109Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA; A1; A2; D21.5
57340115MarketingA; A1; A2; D22.25
67340116Bất động sảnA; A1; A2; D21
77340120Kinh doanh quốc tếA; A1; A2; D22.5
87340201Tài chính – Ngân hàngA; A1; A2; D21.75
97340301Kế toánA; A1; A2; D22.25
107340405Hệ thống thông tin quản líA; A1; A2; D21

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2014

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA, A1, D119
27340115MarketingA, A1, D119
37340116Bất động sảnA, A1, D119
47340120Kinh doanh quốc tếA, A1, D119
57340201Tài chính – Ngân hàngA, A1, D119
67340301Kế toánA, A1, D119
77340405Hệ thống thông tin quản líA, A1, D119
87340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA, A1, D119
97340109Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA, A1, D119
107220201Ngôn ngữ AnhD119

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài chính – Marketing năm 2013

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
17340101Quản trị kinh doanhA1,D118
27340101Quản trị kinh doanhA18.5
37340107Quản trị khách sạnA20.5
47340107Quản trị khách sạnA119
57340107Quản trị khách sạnD118.5
67340116Bất động sảnA,A1,D116.5
77340120Kinh doanh quốc tếA20
87340120Kinh doanh quốc tếA1,D119
97340115MarketingA,A119
107340115MarketingD118
117340201Tài chính – ngân hàngA,A1,D117
127340301Kế toánA,A1,D117
137340405Hệ thống thông tin quản lýA,A1,D116.5
147220201Ngôn ngữ AnhD117
157340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA,A1,D117
167340109Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA,A1,D116.5

Bài viết trên cung cấp cho quý vị phụ huynh và các bạn học sinh những thông tin tuyển sinh quan trọng năm 2021 và điểm chuẩn Trường Đọc học Tài chính – Marketing chính xác qua các năm 2018, 2019 và 2020. Mong rằng bài viết sẽ giúp ích nhiều trong công cuộc chinh phục ước mơ đỗ trường đại học của các bạn. Chúc các bạn thi tốt nhé!