Link Download Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 Pdf Tiếng Việt, Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1


TẢI VĂN HỌC TRUNG QUỐC 6 TẬP phiên bản mới. Các bạn học tiếng Trung ai cũng đã từng nghe qua Sổ tay Hán ngữ. Là bộ giáo trình được sử dụng rộng rãi trong các trường đại học và trung tâm dạy tiếng Trung. Người học tiếng Trung sẽ được trang bị đầy đủ 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao.

Bạn đang xem: Giáo trình Hán ngữ quyển 1 pdf

Bạn đang xem: Link Download Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 Pdf Tiếng Việt, Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1

*

Giới thiệu về chương trình học Hán ngữ

Giáo trình Hán ngữ 汉语正视 / Hanyǔ jiaochéng / là cuốn sách do Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh xuất bản. Tác giả Dương Kỳ Châu chủ biên và giảng viên Trần Thị Thanh Liêm dịch.

Bộ giáo trình Hán ngữ gồm 6 cuốn, được chia thành 3 tập (mỗi tập 2 quyển: quyển thượng và quyển hạ). Sách có cấu trúc chặt chẽ chia bài từ thấp đến cao, từ dễ đến khó. Các bài học đầu tiên tập trung chủ yếu vào luyện phát âm và các bài học tiếp theo là giao tiếp cơ bản hàng ngày.

Theo dõi bộ giáo trình này, bạn sẽ có một hệ thống từ vựng được sắp xếp theo chủ đề. Nắm chắc câu mạch lạc, đúng cấu trúc ngữ pháp. Dễ dàng luyện âm đơn giản nhưng khoa học.

Link download trọn bộ audio giáo trình Hán ngữ 6 quyển

File Audio Tiếng Trung Tập 1 Tập Trên

Link tải: Audio tiếng trung tập 1

File Audio Tiếng Trung Tập 2 Tập Summer

Link tải: File Audio Tiếng Trung 2

File Audio Hán ngữ Tập 2 Tập Thượng

Link tải: Tiếng trung 3 file nghe

File Audio Tiếng Trung Tập 2 Tập Summer

Link Tải: File Audio Tiếng Trung 4

File Audio Tiếng Trung Tập 3 Tập Thượng

Link Tải: File Audio Tiếng Trung 5

File Audio Tiếng Trung Tập 3 Tập Summer

Link Tải: File Audio Tiếng Trung 6

Link tải file PDF giáo trình Hán ngữ phiên bản mới

Giáo Trình Hán Ngữ 1 Phần Thượng

Link tải: pdf Chinese 1

Bài 1: 你好 /Nǐ hǎo/ – Xin chào.

Bài 2: 汉语正视难 / Hanyǔ bú lan / – Tiếng Trung không khó lắm đâu.

Bài 3: 明天见 / Míngtiān jiàn / – Hẹn gặp lại vào ngày mai.

Bài 4: 你去哪儿 /Nǐ qù nǎr/ – Bạn đi đâu vậy?

Bài 5: Đây là 王老师 / Zhè shì wáng lǎoshī/ – Đây là thầy của vua.

Bài 6: 我学习汉语 / Wǒ xuéxí Hanyǔ / – Tôi học tiếng Trung.

Bài 7: ? /Nǐ chī shénme/ – Bạn đang ăn gì vậy?

Bài 8: ? /Píng guǒ Yī jīn duō shǎo qián/ – Bao nhiêu tiền một cân táo?

Bài 9: Tôi đổi Nhân dân tệ / Wǒ huàn rénmínbì/ – Tôi đổi nhân dân tệ.

Bài 10: ? /Tā zhù nǎr/ – Anh ấy sống ở đâu?

Bài 11: 我们都留学生 / Wǒmen dōu shì liúxuéshēng / – Cả hai chúng tôi đều là du học sinh.

Bài 12: ? /Nǐ zái nǎ'er xuéxí tayyǔ/ – Bạn học tiếng Trung ở đâu?

Bài 13: ? /Zhè shùshì zhōngyào/ – Thuốc gia truyền à?

Bài 14: 你的车是新新是旧的?/ Nǐ de chē shì xīn de muashì jiù de / – Xe của bạn mới hay cũ?

Bài 15: ? /Nǐmen gōngsī yǒu duōshǎo zhíyuán/ – Công ty của bạn có bao nhiêu nhân viên?

Giáo Trình Hán Ngữ 2 Phần Hè

Link tải: pdf Chinese 2

Bài 16: ? / Bạn có thường xuyên đến thư viện không?

Bài 17: ? / Tā zái zuò shénme ne / – Cô ấy đang làm gì vậy?

Bài 18: 我去邮局寄手机 / Wǒ qù yóujú jì bāoguǒ / – Tôi đến bưu điện để gửi bưu kiện.

Bài 19: 可以运动吗?/ Kěyǐ shì shì ma/ – Thử được không?

Bài 20: 祝你生日快乐 / Zhù nǐ shēngrì kuáilè / – Sinh nhật vui vẻ.

Bài 21: 明天早早七点一刻海外 / Míngtiān zǎoshang qī diǎn yī g chūfā / – Ngày mai 7:15 khởi hành.

Bài 22: 我电影请老师教我京剧 / Wǒ dǎsuàn qǐng lǎoshī jião wǒ jīngjù / – Em định nhờ thầy dạy hát kinh kịch.

Bài 23: 学校里边有邮局吗?/ Xuéxiào lǐbian yǒu yóujú ma / – Trong trường có bưu điện không?

Bài 24: Tôi muốn học thái cực quyền / Wǒ xiǎng xué taijí quan/ – Tôi muốn học thái cực quyền.

Bài 25: 他学得很好 / Tā xué dé hěn hǎo / – Cô ấy học rất giỏi.

Bài 26: ? /Tian fāng qù nǎ'er le/ – Diên Phương đi đâu?

Bài 27: ホリー哭了 /Mǎlì tạn/ – Mary khóc.

Bài 28: 我吃了早饭就来了 / Wǒ chīle zǎofàn jiù luile / – Ăn sáng xong tôi sẽ đến ngay.

Bài 29: 我都做对了 / Wǒ dōu zuò duìle / – Tôi đã làm đúng.

Bài 30: 我来了世界月了 / Wǒ luile liǎng gè yuèle / – Tôi đến được hai tháng rồi.

Giáo Trình Hán Ngữ Phần 2 Phần Thượng

Link tải: Hán ngữ 3 pdf

Bài 31: 我比你更更喜斯音乐 / Wǒ bǐ nǐ gèng xǐhuān yīnyuè / – Tôi thích âm nhạc hơn bạn.

Bài 32: 我们那儿的凤名跟北京一个冷 / Wǒmen na'er de dōngtiān gēn běijīng yīyáng lěng / – Mùa đông của chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh.

Bài 33: 名夜快要运动 / Dōngtiān kuáiyói daole / – Mùa đông sắp đến.

Xem thêm: tóc layer mái bay có tốt không

Bài 34: 快上来吧, 要开车了 / Kuai shanglai ba, yao kāichēle / – Nhanh lên, xe sắp nổ máy rồi.

Bài 35: 我听过电影巴奏曲(黄河) / Wǒ tīngguò gāngqín xiézòuqǔ (huánghé) / – Tôi nghe bản concerto cho piano: “Hoàng Hà“.

Bài 36: 我是跟旅游团一个来事 / Wǒ shì gēn lǚyóu tuán yī qǐlái de / – Tôi đi cùng đoàn du lịch.

Bài 37: ? /Wǒ de ùzhào nǐ zhǎodóile méiyǒu/ – Bạn tìm thấy hộ chiếu của tôi chưa?

Bài 38: 我们公主摔坏了 / Wǒ de yǎnjìng shuāi huáile / – Kính của tôi bị vỡ.

Bài 39: 明心忘拔了了 / Yôshi wáng Bá xiàlaile / – Quên rút chìa khóa.

Bài 40: 上海厅的门开着呢 /Huìyì tng de mén kāi zhene/ – Cửa phòng họp vẫn mở.

Giáo Trình Hán Ngữ Phần 2 Phần Hè

Link tải: pdf Chinese 4

Bài 41: 前边开电影时间空车 / Qiánbian kāi guòlái yī liáng kōng chē / – Phía trước có một chiếc xe trống.

Bài 42: 公司把 “ 福 ” 字倒着贻在门上呢?/ Wèishéme bǎ “fú” zì nozhe tiē zái mén shang ne / – Tại sao lại dán chữ “Phúc” vào?

Bài 43: 请把护会和技术我的 / Qǐng bǎ huyzhào kia jīpião gěi wǒ / – Đưa hộ chiếu và vé máy bay cho tôi.

Bài 44: 我的腿被自行播下载 / Wǒ de tuǐ bei zìxíngchē zhuáng shangle / – Chân tôi bị thương do va quẹt xe đạp.

Bài 45: 京剧我看得懂,会听不懂 / Jīngjù wǒ kàn dé dǒng, ganshì tng bù dng / – Kinh kịch tôi hiểu nhưng không hiểu.

Bài 46: 山优通高,你爬得上去吗?/ Shān zhème gāo, nǐ pá dé shangqù ma / – Núi cao như vậy, leo lên được không?

Bài 47: 我们电影了 /Wǒ xiǎng qǐlaile/ – Tôi nhớ rồi.

Bài 48: 寒假你 团全去哪儿旅行 / Hanjià nǐ dǎsuàn qù nǎ'er lǚxíng / – Kỳ nghỉ đông bạn định đi đâu?

Bài 49: 有拉手找警察 / Yǒu kùnnán zhǎo jǐngchá / – Khó tìm cảnh sát.

Bài 50: 吉利的电影 /Jílì de shùzì/ – Số hên.

Giáo Trình Hán Ngữ Phần 3 Phần Thượng

Link tải: pdf Chinese 5

Bài 51: 美家时间 / Lý jiā de shíhòu / – Khi ra khỏi nhà.

Bài 52: 一封信 / Yī fēng xin / – Một bức thư.

Bài 53: 北京的四季 / Běijīng de sìjì / – Bắc Kinh Bốn Mùa.

Bài 54: 电影 /Lǐxiǎng/ – Lý tưởng.

Bài 55: 回头再说 /Huítou záishuō/ – Nói chuyện sau nhé.

Bài 56: 吃葡营 /Chī pútôo/ – Ăn nho.

Bài 57: 成语故事 /Chéngyǔ humphì/ – Truyện thành ngữ.

Bài 58: 恋爱故事 / Liân'ai hunchùshì / – Chuyện tình.

Bài 59: 幸福正视 / Xìngfú de gǎnjué / – Cảm giác hạnh phúc.

Bài 60: 电影自由 / Tígāo zìjǐ / – Tự hoàn thiện bản thân.

Bài 61: Tôi nhìn thấy đĩa bay.

Bài 62: 好人难当 /Hǎorén nndāng/ – Người tốt khó làm.

Bài 63: 百姓 topic /Bǎixìng huàtí/ – Chủ đề về con người.

Giáo Trình Tiếng Trung Phần 3 Phần Hè

Link tải: pdf Hán ngữ 6

Bài 64: ? /Shei dāngjiā/ – Ai là chủ nhà?

Bài 65: 名得世界 /Shòushāng yǐhòu/ – Sau khi anh ấy bị thương.

Bài 66: 话说慢点儿 / Huàshuō screen diǎn er / – Nói chậm thôi.

Bài 67: 再试一一 / Zái shì yīcì / – Thử lại.

Bài 68: 一盒蛋糕 / Yī he d'ao / – Một hộp bánh ngọt.

Bài 69: 无声的泪 /Wúshēng de lèi/ – Nước mắt lặng lẽ.

Bài 70: ? / Shénme zuì zhángyào / – Điều gì là quan trọng nhất?

Bài 71: 理发 /Lǐfǎ/ – Cắt tóc.

Bài 72: 携师宿 / Mǔqīn de xīn / – Tấm lòng người mẹ.

Bài 73: 网络学校 /Wǎngluò xuéxião/ – Trường học trực tuyến.

Bài 74: 情商 /Qígshāng/ – IK.

Xem thêm: kẹp nhiệt độ có tốt không

Xem thêm: Máy sấy quần áo Candy - Candy Dryer (Có sản phẩm)

Bài 75: ? /Nǐ xǐhuān shénme yánsè/ – Bạn thích màu gì?

Bài 76: 梁山伯与祝英台 / Liángshān bo yǔ zhù yīng re / – Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài.